Tìm hiểu về sản phẩm sữa S26 nhập khẩu từ Úc

0
37
sua s26
Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

Sản phẩm sữa S26 ra đời với sự nỗ lực và cố gắng bền bỉ của Whyeth đã nghiên cứu thành công sản phẩm sữa dinh dưỡng công thức dành cho trẻ nhỏ được các bà mẹ tin dùng sau 25 lần thử nghiệm thất bại và thành công ở lần thử thứ 26. Nhãn hàng này được nhiều nhà nhập khẩu thực hiện thủ tục công bố sữa nhập khẩu để có thể đưa sản phẩm về tiêu thụ tại thị trường Việt Nam. Sản phẩm với thành phần cấu tạo: Sữa bột không béo, lactose, dầu thực vật (bao gồm đậu nành), whey protein tập trung, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, monoglycerides), chất điều chỉnh độ chua (kali bicacbonat), vani ethyl, chuỗi dài các axit béo không bão hòa từ các nguồn đơn bào [axit arachidonic (AA) và axit docosahexaenoic (DHA)], chất chống oxy hóa (hỗn hợp tập trung tocopherols, ascorbyl palmitate), lutein, canxi photphat, magiê clorua, sắt sulfat, kẽm sulfat, kali iod, vitamin C, vitamin E, niacin, vitamin A, vitamin B2, vitamin B1, vitamin B6, beta-carotene, axit folic, vitamin D, Vitamin B12. Được xếp vào nhóm thực phẩm bổ sung khi thực hiện thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Hồ sơ pháp lý gồm có:

  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  có ngành nghề bán buôn, bán lẻ thực phẩm.
  • Giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm.
  • Giấy chứng nhận phân tích thành phần sản phẩm do phòng thí nghiệm có chứng nhận ISO 17025  nếu không có doanh nghiệp cung cấp mẫu sản phẩm để thực hiện kiểm nghiệm sản phẩm tại Việt Nam. Khi thực hiện kiểm nghiệm chỉ tiêu chất lượng chủ yếu kiểm 70 % giá trị nhà sản xuất ghi trên nhãn chính sản phẩm. Cụ thể:
STTTên chỉ tiêuĐơn vị tính
1.Năng lượngKcal/100g
2.Hàm lượng Proteing/100g
3.Hàm lượng Chất béo tổngg/100g
4.Hàm lượng Chất béo bão hòag/100g
5.Hàm lượng Chất béo chuyển hóag/100g
6.Hàm lượng Chất béo không bão hòa đag/100g
7.Hàm lượng Carbohydrateg/100g
8.Hàm lượng Đườngg/100g
9.Hàm lượng DHAmg/100g
10.Hàm lượng Axit α-Linolenicmg/100g
11.Hàm lượng AAmg/100g
12.Hàm lượng Axit Linoleicg/100g
13.Hàm lượng Omega 6 không bão hòa đơng/100g
14.Hàm lượng Chất xơg/100g
15.Hàm lượng Vitamin Aµg/100g
16.Hàm lượng Vitamin B1mg/100g
17.Hàm lượng Vitamin B2mg/100g
18.Hàm lượng Vitamin B3 (Niacin)mg/100g
19.Hàm lượng Vitamin B6mg/100g
20.Hàm lượng Vitamin B12µg/100g
21.Hàm lượng Folateµg/100g
22.Hàm lượng Vitamin Cmg/100g
23.Hàm lượng Vitamin Dµg/100g
24.Hàm lượng Vitamin Emg/100g
25.Hàm lượng Canxi (Ca)mg/100g
26.Hàm lượng I ốt (I)µg/100g
27.Hàm lượng Sắt (Fe)mg/100g
28.Hàm lượng Magiê (Mg)mg/100g
29.Hàm lượng Phosphor (P)mg/100g
30.Hàm lượng Natri (Na)mg/100g
31.Hàm lượng Kẽm (Zn)mg/100g
32.Hàm lượng Luteinµg/100g
33.Hàm lượng Beta-Caroteneµg/100g

–  Chỉ tiêu kim loại nặng và chỉ tiêu vi sinh kiểm theo quy đinh về công bố thực phẩm bổ sung:

+  Các chỉ tiêu vi sinh vật:

TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhMức tối đa
1.SalmonellaCFU/g0
2.Enterobacter sakazakiiCFU/g0
3.EnterobacteriaceaeCFU/25g0
4.Bacillus cereus giả địnhCFU/g5×101


+ Hàm l
ượng kim loại nặng:

TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhMức tối đa
1.Chìmg/kg0,02
2.Thủy ngânmg/kg0,05
3.Cadimimg/kg1,0
4.Thiếcmg/kg250
5.Arsenmg/kg0,5


+   Hàm l
ượng hóa chất không mong muốn:

TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhMức tối đa
1.Hàm lượng Melaminmg/kg2,5
2.Hàm lượng Aflatoxin B1μg/kg5
3.Hàm lượng Aflatoxin B1B2G1G2μg/kg15
4.Hàm lượng Aflatoxin M1μg/kg0.025
5.Hàm lượng Ochratoxin Aμg/kg0,5
6.Hàm lượng Patulinμg/kg10
7.Hàm lượng Deoxynivalenolμg/kg200
8.Hàm lượng Zearalenoneμg/kg20
9.Hàm lượng Fumonisinμg/kg200
10. QQQ– Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y phù hợp với Thông tư số 24/2013/TT-BYT quy định  mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm ngày 14/08/2013

– Các chất nhiểm bẩn khác phù hợp theo QCVN 11-1:2012/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi)

Căn cứ theo quy định về quản lý thực phẩm chức năng để thực hiện công bố thực phẩm chức năng (thực phẩm bổ sung) cần phải tính mức đáp ứng khẩu phần ăn theo quy định:

** MỨC ĐÁP ỨNG RNI: Tính trong 100g sản phẩm

STTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhHàm lượng trong 100g sản phẩm Mức trong bảng khuyến nghịMức đáp ứng RNI*
1.Vitamin Aµg/100g235,7400 mcg/ngày58,93%
2.Beta-Caroteneµg/100g16,42400 mcg/ngày0,69%
3.Vitamin B1mg/100g0,750,5 mg/ngày150%
4.Vitamin B2mg/100g1,170,5 mg/ngày234%
5.Vitamin B3(Niacin)mg/100g7,336 mg/ngày122,17%
6.Vitamin B6mg/100g0,980,5 mg/ngày196%
7.Vitamin B12µg/100g1,460,9 mcg/ngày162,22%
8.Folateµg/100g146,6160 mcg/ngày155,76%
9.Vitamin Cmg/100g44,230 mg/ngày147,33%
10.Vitamin Dµg/100g4,115 mcg/ngày82,2%
11.Vitamin Emg/100g7,25 mg/ngày144%
12.Canxi (Ca)mg/100g674,5500 mg/ngày134,9%
13.I ốt (I)µg/100g102,6290 µg/ngày114,02%
14.Sắt (Fe)mg/100g9,42– 5%: 11,6 mg/ngày

– 10%: 7,7 mg/ngày

– 15%: 5,8 mg/ngày

– 5%: 81,21%

– 10%: 122,34%

– 15%: 162,41%

15.Magiê (Mg)mg/100g67,4465 mg/ngày103,75%
16.Phosphor (P)mg/100g527,78460 mg/ngày114,73%
17.Kẽm (Zn)mg/100g3,52– Hấp thụ tốt: 2,4 mg/ngày

– Hấp thụ vừa: 4,1 mg/ngày

– Hấp thụ kém: 8,4 mg/ngày

– Hấp thụ tốt: 146,67%

– Hấp thụ vừa: 85,85%

– Hấp thụ kém: 41,9%

* Tính cho trẻ em từ 2 đến 3 tuổi

Quý khách hàng có thắc mắc gì vui lòng liên hệ lại để được tư vấn cụ thể!

Tìm hiểu về sản phẩm sữa S26 nhập khẩu từ Úc
5 (100%) 1 vote

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

Gửi Bình Luận

avatar
wpDiscuz