Tìm hiểu về sản phẩm sữa S26 nhập khẩu từ Úc

13
sua s26

Sản phẩm sữa S26 ra đời với sự nỗ lực và cố gắng bền bỉ của Whyeth đã nghiên cứu thành công sản phẩm sữa dinh dưỡng công thức dành cho trẻ nhỏ được các bà mẹ tin dùng sau 25 lần thử nghiệm thất bại và thành công ở lần thử thứ 26. Nhãn hàng này được nhiều nhà nhập khẩu thực hiện thủ tục công bố sữa nhập khẩu để có thể đưa sản phẩm về tiêu thụ tại thị trường Việt Nam. Sản phẩm với thành phần cấu tạo: Sữa bột không béo, lactose, dầu thực vật (bao gồm đậu nành), whey protein tập trung, chất nhũ hóa (lecithin đậu nành, monoglycerides), chất điều chỉnh độ chua (kali bicacbonat), vani ethyl, chuỗi dài các axit béo không bão hòa từ các nguồn đơn bào [axit arachidonic (AA) và axit docosahexaenoic (DHA)], chất chống oxy hóa (hỗn hợp tập trung tocopherols, ascorbyl palmitate), lutein, canxi photphat, magiê clorua, sắt sulfat, kẽm sulfat, kali iod, vitamin C, vitamin E, niacin, vitamin A, vitamin B2, vitamin B1, vitamin B6, beta-carotene, axit folic, vitamin D, Vitamin B12. Được xếp vào nhóm thực phẩm bổ sung khi thực hiện thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Hồ sơ pháp lý gồm có:

  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  có ngành nghề bán buôn, bán lẻ thực phẩm.
  • Giấy chứng nhận lưu hành tự do sản phẩm.
  • Giấy chứng nhận phân tích thành phần sản phẩm do phòng thí nghiệm có chứng nhận ISO 17025  nếu không có doanh nghiệp cung cấp mẫu sản phẩm để thực hiện kiểm nghiệm sản phẩm tại Việt Nam. Khi thực hiện kiểm nghiệm chỉ tiêu chất lượng chủ yếu kiểm 70 % giá trị nhà sản xuất ghi trên nhãn chính sản phẩm. Cụ thể:
STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính
1. Năng lượng Kcal/100g
2. Hàm lượng Protein g/100g
3. Hàm lượng Chất béo tổng g/100g
4. Hàm lượng Chất béo bão hòa g/100g
5. Hàm lượng Chất béo chuyển hóa g/100g
6. Hàm lượng Chất béo không bão hòa đa g/100g
7. Hàm lượng Carbohydrate g/100g
8. Hàm lượng Đường g/100g
9. Hàm lượng DHA mg/100g
10. Hàm lượng Axit α-Linolenic mg/100g
11. Hàm lượng AA mg/100g
12. Hàm lượng Axit Linoleic g/100g
13. Hàm lượng Omega 6 không bão hòa đơn g/100g
14. Hàm lượng Chất xơ g/100g
15. Hàm lượng Vitamin A µg/100g
16. Hàm lượng Vitamin B1 mg/100g
17. Hàm lượng Vitamin B2 mg/100g
18. Hàm lượng Vitamin B3 (Niacin) mg/100g
19. Hàm lượng Vitamin B6 mg/100g
20. Hàm lượng Vitamin B12 µg/100g
21. Hàm lượng Folate µg/100g
22. Hàm lượng Vitamin C mg/100g
23. Hàm lượng Vitamin D µg/100g
24. Hàm lượng Vitamin E mg/100g
25. Hàm lượng Canxi (Ca) mg/100g
26. Hàm lượng I ốt (I) µg/100g
27. Hàm lượng Sắt (Fe) mg/100g
28. Hàm lượng Magiê (Mg) mg/100g
29. Hàm lượng Phosphor (P) mg/100g
30. Hàm lượng Natri (Na) mg/100g
31. Hàm lượng Kẽm (Zn) mg/100g
32. Hàm lượng Lutein µg/100g
33. Hàm lượng Beta-Carotene µg/100g

–  Chỉ tiêu kim loại nặng và chỉ tiêu vi sinh kiểm theo quy đinh về công bố thực phẩm bổ sung:

+  Các chỉ tiêu vi sinh vật:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Salmonella CFU/g 0
2. Enterobacter sakazakii CFU/g 0
3. Enterobacteriaceae CFU/25g 0
4. Bacillus cereus giả định CFU/g 5×101


+ Hàm l
ượng kim loại nặng:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Chì mg/kg 0,02
2. Thủy ngân mg/kg 0,05
3. Cadimi mg/kg 1,0
4. Thiếc mg/kg 250
5. Arsen mg/kg 0,5


+   Hàm l
ượng hóa chất không mong muốn:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Hàm lượng Melamin mg/kg 2,5
2. Hàm lượng Aflatoxin B1 μg/kg 5
3. Hàm lượng Aflatoxin B1B2G1G2 μg/kg 15
4. Hàm lượng Aflatoxin M1 μg/kg 0.025
5. Hàm lượng Ochratoxin A μg/kg 0,5
6. Hàm lượng Patulin μg/kg 10
7. Hàm lượng Deoxynivalenol μg/kg 200
8. Hàm lượng Zearalenone μg/kg 20
9. Hàm lượng Fumonisin μg/kg 200
10. QQQ – Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y phù hợp với Thông tư số 24/2013/TT-BYT quy định  mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm ngày 14/08/2013

– Các chất nhiểm bẩn khác phù hợp theo QCVN 11-1:2012/BYT (Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi)

Căn cứ theo quy định về quản lý thực phẩm chức năng để thực hiện công bố thực phẩm chức năng (thực phẩm bổ sung) cần phải tính mức đáp ứng khẩu phần ăn theo quy định:

** MỨC ĐÁP ỨNG RNI: Tính trong 100g sản phẩm

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Hàm lượng trong 100g sản phẩm Mức trong bảng khuyến nghị Mức đáp ứng RNI*
1. Vitamin A µg/100g 235,7 400 mcg/ngày 58,93%
2. Beta-Carotene µg/100g 16,42 400 mcg/ngày 0,69%
3. Vitamin B1 mg/100g 0,75 0,5 mg/ngày 150%
4. Vitamin B2 mg/100g 1,17 0,5 mg/ngày 234%
5. Vitamin B3(Niacin) mg/100g 7,33 6 mg/ngày 122,17%
6. Vitamin B6 mg/100g 0,98 0,5 mg/ngày 196%
7. Vitamin B12 µg/100g 1,46 0,9 mcg/ngày 162,22%
8. Folate µg/100g 146,6 160 mcg/ngày 155,76%
9. Vitamin C mg/100g 44,2 30 mg/ngày 147,33%
10. Vitamin D µg/100g 4,11 5 mcg/ngày 82,2%
11. Vitamin E mg/100g 7,2 5 mg/ngày 144%
12. Canxi (Ca) mg/100g 674,5 500 mg/ngày 134,9%
13. I ốt (I) µg/100g 102,62 90 µg/ngày 114,02%
14. Sắt (Fe) mg/100g 9,42 – 5%: 11,6 mg/ngày

– 10%: 7,7 mg/ngày

– 15%: 5,8 mg/ngày

– 5%: 81,21%

– 10%: 122,34%

– 15%: 162,41%

15. Magiê (Mg) mg/100g 67,44 65 mg/ngày 103,75%
16. Phosphor (P) mg/100g 527,78 460 mg/ngày 114,73%
17. Kẽm (Zn) mg/100g 3,52 – Hấp thụ tốt: 2,4 mg/ngày

– Hấp thụ vừa: 4,1 mg/ngày

– Hấp thụ kém: 8,4 mg/ngày

– Hấp thụ tốt: 146,67%

– Hấp thụ vừa: 85,85%

– Hấp thụ kém: 41,9%

* Tính cho trẻ em từ 2 đến 3 tuổi

Quý khách hàng có thắc mắc gì vui lòng liên hệ lại để được tư vấn cụ thể!

Tìm hiểu về sản phẩm sữa S26 nhập khẩu từ Úc
5 (100%) 1 vote

Bạn cần tư vấn thêm?