Kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe Natures Aid Pregnancy Health & Vitality

0
21
tures Aid Pregnancy Health & Vitality
Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

Kiểm nghiệm sản phẩm là bước vô cùng quan trọng khi xây dựng hồ sơ công bố, xin phép lưu hành thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. Đối với sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe thì khi thực hiện kiểm nghiệm cần chú ý thận trọng kiểm đúng đủ các chỉ tiêu, sản phẩm nhập khẩu phải kiểm đủ các chỉ tiêu trên bảng chỉ tiêu chính thể hiện trên nhãn. Sau đây Luật Việt Tín sẽ hướng dẫn quý vị thực hiện Kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe Natures Aid Pregnancy Health & Vitality-một sản phẩm nhập khẩu từ Anh Quốc.

Thông tin Sản phẩm Natures Aid Pregnancy Health & Vitality

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe là sản phẩm thực phẩm được chế biến dưới dạng viên nén, viên nang, cao, cốm, viên hoàn, dạng bột, dạng lỏng hoặc các dạng chế biến khác có chứa 1 hoặc hỗn hợp các chất vitamin, axit amin, khoáng chất, enzym, axit béo, chất có hoạt tính sinh học khác; hoạt chất sinh học có nguồn gốc thực vật, nguồn gốc tự nhiên từ động vật, chất khoáng dạng chiết xuất, cô đặc, phân lập, chuyển hóa. Muốn kinh doanh phân phối sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe thì cần đăng ký lưu hành thực phẩm chức năng.

Thành phần Sản phẩm Natures Aid Pregnancy Health & Vitality xuất xứ Anh quốc gồm có:  Microcrystalline cellulose, canxi citrat, axit ascobic, magiê citrat, Di-canxi photphat, kẽm picolinate, ferrous bisglycinate chelate (ferrous bisglycinate chelate, axit citric, maltodextrin, silicon dioxit), choline bitartrate, hỗn hợp carotin (hỗn hợp detron carotenids, chiết xuất algae, silicon dioxit, tocopherol, tricanxi photphat), natri cacboxymethylcellulose, inositol, lớp phú viên (natri cacboxymethylcenllulose, dextrin, dextrose monohydrate, lecithin (từ đậu nành), tri natri citrat), magan gluconat, niacin anticakingagent, hydroxypropylmethylcellulose, anticakingagent, vitamin E (tương đương d-alpha tocopherol axit succinate), đồng gluconat, patothenic axit, vitamin D3, vitamin B6 ,riboflavin, thiamin, vitamin B12, axit folic, crom picolinat, kali i-ốt, d-biotin, I-selenomethionine.

Sản phẩm có công dụng bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể, được nhiều người yêu thích sử dụng. Cách sử dụng ngày uống 1 viên trong khi ăn.

Các chỉ tiêu cảm quan:

– Trạng thái: Dạng viên nén cứng
– Màu sắc: Màu nâu nhạt, bề mặt lấm tấm trắng
– Mùi vị: Mùi thơm đặc trưng của sản phẩm, không ôi khét, không có mùi vị lạ.

Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:

STTTên chỉ tiêuĐơn vị tính Mức công bốMức đáp ứng RNI
1.Vitamin Amg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 41,25%.Tính trên 1 viên.
2.Vitamin Dµg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 101,4%.Tính trên 1 viên.
3.Vitamin Emg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 37,67%.Tính trên 1 viên.
4.Vitamin Cmg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 188,75%.Tính trên 1 viên.
5.Thiamin (Vitamin B1)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 164,29%.Tính trên 1 viên.
6.Riboflavin (Vitamin B2)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 178,57%.Tính trên 1 viên.
7.Niacin (Vitamin B3)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 92,78%.Tính trên 1 viên.
8.Vitamin B6mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 147,37%.Tính trên 1 viên.
9.Vitamin B12µg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 200%.Tính trên 1 viên.
10.Biotinµg/viên/
11.Pantothenic Acid (Vitamin B5)mg/viên/
12.Canxi (Ca)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 5%.Tính trên 1 viên.
13.Magiê (Mg)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 12,2%.Tính trên 1 viên.
14.Sắt (Fe)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt thấp (khoảng 5%): 46,67%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt trung bình (khoảng 10%): 70%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt cao (khoảng 15%): 93,33%.Tính trên 1 viên.
15.Kẽm (Zn)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 37,5%.Tính trên 1 viên.
16.Đồng (Cu)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 10%.Tính trên 1 viên.
17.Mangan (Mn)mg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 18,18%.Tính trên 1 viên.
18.Selen (Se)µg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 3 tháng đầu: 211,54%; 3 tháng giữa: 196,43%; 3 tháng cuối: 183,33%.Tính trên 1 viên.
19.Crom (Cr)µg/viên/
20.I-ốt (I)µg/viên/Dành cho phụ nữ mang thai: 75%.Tính trên 1 viên.
21.Cholinemg/viên/
22.Inositol (Vitamin B8)mg/viên/
23.Chỉ số PeroxideMeqO2/kg/
24.Độ ẩm%/
25.Độ rãPhút/
26.Khối lượng trung bình viên (không tính vỏ nang)mg/viên/

Các chỉ tiêu vi sinh vật:

TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhMức tối đa
1.Tổng số vi khuẩn hiếu khíCFU/ml103
2.ColiformCFU/ml10
3.Escherichia coliCFU/ml0
4.Staphylococcus aureusCFU/ml3
5.Cl. PerfringensCFU/ml10
6.SalmonellaCFU/25ml0
7.B. cereusCFU/ml10
8.TSBT Nấm men, nấm mốcCFU/ml100

 Hàm lượng kim loại nặng:

TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhMức tối đa
1.Chì (Pb)ppm3,0
2.Thủy ngân (Hg)ppm0,1
3.Cadimi (Cd)ppm1,0

 Hàm lượng hóa chất không mong muốn:

TTTên chỉ tiêuĐơn vị tínhMức tối đa
1Hàm lượng Aflatoxin B1μg/kg5
2Hàm lượng Aflatoxin B1B2G1G2μg/kg15
3Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y và độc tố vi nấm

LƯU Ý: Khi thực hiện kiểm nghiệm cần chú ý giữa các sản phẩm (kể cả cùng thương hiệu) nhưng khác mùi vị, hương vị hoặc 1 thành phần nhỏ… cũng cần kiểm nghiệm riêng. Đối với sản phẩm phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe Natures Aid Pregnancy Health &Vitality là hàng nhập khẩu thì kiểm hết các chỉ tiêu trên bảng chỉ tiêu chính thể hiện tại nhãn sản phẩm. Nếu như quý vị sử dụng dịch vụ công bố thực phẩm ở Luật Việt Tín thì chúng tôi sẽ thực hiện miễn phí việc lên chỉ tiêu kiểm nghiệm, đem đi kiểm nghiệm. Qúy vị không mất phí dịch vụ lên chỉ tiêu kiểm nghiệm vì chúng tôi miễn phí, chỉ cần thanh toán chi phí kiểm nghiệm cho phòng kiểm nghiệm. Liên hệ với Luật Việt Tín nếu cần hỗ trợ, tư vấn:

Hotline: 0945 292 808 – 0978 635 623
Tư vấn 1: (024)320.50.777 – (024)320.60.777
Tư vấn 2: (024)320.70.777 – (024)320.10.777
Email: luatviettin@gmail.com

Kiểm nghiệm sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe Natures Aid Pregnancy Health & Vitality
Đánh giá bài viết

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

Gửi Bình Luận

avatar
wpDiscuz