Kiểm nghiệm bánh quy bơ có bổ sung sắt Pigeon

6
banh quy bo

Sản phẩm bánh quy bơ có bổ sung sắt Pigeon hiện là bánh ăn dặm cho trẻ nhỏ được nhiều bà mẹ tin dùng. Với thành phần Bột mỳ, shortening, bột pho mát cheddar, tinh bột ngô, fructooligosaccharides, chiết xuất men, muối, canxi cacbonat (170i), sắt pyrophosphate, lecithin, (trong một số nguyên vật liệu có đậu tương). Sản phẩm có chứa sắt và canxi khi thực hiện thủ tục công bố sản phẩm được xếp vào luồng hồ sơ công bố thực phẩm chức năng nhập khẩu. Các chỉ tiêu công bố được thể hiện cụ thể như sau:

1.1. Các chỉ tiêu cảm quan:

  • Trạng thái: Dạng bánh, giòn,mềm
  • Màu sắc: Màu vàng nhạt
  • Mùi vị: Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ.

1.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố Mức đáp ứng RNI
1. Năng lượng Kcal/20g
2. Hàm lượng Protein g/20g
3. Hàm lượng Lipid g/20g
4. Hàm lượng Carbohydrate g/20g
5. Hàm lượng Canxi mg/20g Dành cho trẻ em: Từ 9-11 tháng tuổi: 9,75%; Từ 1-3 tuổi: 7,8%; Từ 4-6 tuổi: 6,5%; Từ 7-9 tuổi: 5,57%. Tính trên 20g.
6. Hàm lượng Sắt mg/20g Dành cho trẻ em: Từ 9-11 tháng tuổi: Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt thấp (5%): 11,29%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt trung bình (10%): 16,94%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt cao (15%): 22,58%. Từ 1-3 tuổi: Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt thấp (5%): 18,1%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt trung bình (10%): 27,27%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt cao (15%): 36,21%. Từ 4-6 tuổi: Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt thấp (5%): 16,67%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt trung bình (10%): 25%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt cao (15%): 33,33%. Từ 7-9 tuổi: Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt thấp (5%): 11,8%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt trung bình (10%): 17,65%; Có khẩu phần ăn có giá trị sinh học sắt cao (15%): 23,6%. Tính trên 20g.
7. Hàm lượng Natri mg/20g


1.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật:              

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Tổng số vi khuẩn hiếu khí CFU/g 104
2. Coliform CFU/g 10
3. Escherichia coli CFU/g 3
4. S. aureus CFU/g 10
5. Cl. Perfringens CFU/g 10
6. B. cereus CFU/g 10
7. TSBT Nấm men, nấm mốc CFU/g 102


1.4. Hàm l
ượng kim loại nặng:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Chì (Pb) mg/kg 3,0
2. Thủy ngân (Hg) mg/kg 0,1
3. Cadimi (Cd) mg/kg 1,0


1.5. Hàm l
ượng hóa chất không mong muốn:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1 Hàm lượng Aflatoxin B1 μg/kg 5
2 Hàm lượng Aflatoxin B1B2G1G2 μg/kg 15
3 Hàm lượng Deoxynivalenol (DON) μg/kg 500
4 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với phần 8.2: Giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm của Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm Sinh học và Hóa học trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế.

Đối với các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu thông thường cần cộng trừ trong khoảng sai số cho phép, những chỉ tiêu như sắt, Canxin cần phải tính mức đáp ứng RNI hay còn gọi là tính khẩu phần ăn trong một ngày cho từng người đối với từng lứa tuối.

Đánh giá bài viết

Bạn cần tư vấn thêm?