Chỉ tiêu kiểm nghiệm MusclePharm Combat 100% Casein Chocolate Milk

4
musclepharm combat 100% casein chocolate milk

Sản phẩm thực phẩm MusclePharm Combat chuyên biệt dành riêng cho những người tập thể hình đang là ngành hàng gây sự chú ý của nhiều nhà nhập khẩu. Để có thể nhập sản phẩm về tiêu thụ tại thị trường Việt Nam thì cần phải thực hiện thủ tục công bố thực phẩm chức năng nhập khẩu sau khi được cấp số xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm công ty có thể đưa hàng về. Sản phẩm có tác dụng hỗ trợ sự phát triển của cơ bắp và giúp phục hồi thể lực sau luyện tập, sản phẩm dùng cho người trưởng thành với lưu ý: Tham khảo ý kiến bác sỹ trước khi sử dụng nếu bạn đang dùng bất kỳ loại thuốc nào. Không sử dụng đối với phụ nữ đang mang thai hoặc cho con bú. Ngừng sử dụng khi có những phản ứng bất lợi, không sử dụng vượt quá liều lượng theo hướng dẫn. Để xa tầm tay của trẻ em.

Chúng tôi xin chia sẻ một số thông tin có liên quan đến chỉ tiêu chất lượng sản phẩm như sau:

1.1. Các chỉ tiêu cảm quan:

  • Trạng thái: Dạng bột, tơi, không vón cục.
  • Màu sắc: Màu nâu
  • Mùi vị: Mùi thơm của Sôcôla, vị ngọt đặc trưng của sản phẩm.

1.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố
1. Chất béo tổng g/34g
2. Protein g/34g
3. Hàm lượng Carbohydrate g/34g
4. Hàm lượng Cholesterol g/34g
5. Kali g/34g
6. Natri Mg/34g
7. Đường g/34g
8. Canxi Mg/34g
9. Hàm lượng chất xơ g/34g
10. Sắt Mg/34g


1.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Tổng số vi khuẩn hiếu khí CFU/g 103
2. Coliform CFU/g 10
3. Escherichia coli CFU/g 0
4. Staphylococcus aureus CFU/g 3
5. Cl. Perfringens CFU/g 10
6. Salmonella CFU/25g 0
7. B. cereus CFU/g 10
8. TSBT Nấm men, nấm mốc CFU/g 100


1.4. Hàm l
ượng kim loại nặng:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1. Chì (Pb) ppm 3,0
2. Thủy ngân (Hg) ppm 0,1
3. Cadimi (Cd) ppm 1,0
4. Arsen (As) ppm 3
5. Crôm (Cr) ppm 2


1.5. Hàm l
ượng hóa chất không mong muốn:

TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa
1 Hàm lượng Aflatoxin B1 μg/kg 5
2 Hàm lượng Aflatoxin B1B2G1G2 μg/kg 15
3 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với phần 8.2: Giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm của Quy định giới hạn tối đa ô nhiễm Sinh học và Hóa học trong thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 46/2007/QĐ-BYT ngày 19/12/2007 của Bộ Y tế.

Thành phần sản phẩm: Whey Protein Hydrolysate, Instantized Whey Isolate, Instant Micellar Casein, Egg White Protein, Inulin, L-Glutamine, Protease 1000 Units, L-Leucine, L-Isoleucine, L-Valine Instant, TriPotassium Citrate Monohydrate, Lactase 1000 Units, Micro Filtered Protein Blend (Whey Protein Concentrate, Whey Protein Isolate, Whey Protein Hydrolysate, Micellar Casein, Egg Albumin), L-Valine, Cocoa Powder, Also Provides Alanine, Lysine, Arginine, Glycine, Histidine, Tyrosine, Cysteine, Methionine, Phenylalanine, Proline, Serine, Aspartic Acid, Threonine, Tryptophan, Natural and Artificial Flavors, Sodium Chloride, Acesulfame Potassium, Sucralose, Soy Lecithin, Potassium Citrate.

với thành phần sản phẩm nhiều như vậy chỉ cần lấy 70 % trên bảng giá trị dinh dưỡng nhà sản xuất thể hiện trên bao bì sản phẩm có thể thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Không nên kiểm hết tốn chi phí và thời gian trong khi chuyên viên tại Cục an toàn thực phẩm không bắt buộc kiểm hết.

Quý khách hàng có thắc mắc gì vui lòng liên hệ lại để được tư vấn cụ thể!

Chỉ tiêu kiểm nghiệm MusclePharm Combat 100% Casein Chocolate Milk
5 (100%) 1 vote

Bạn cần tư vấn thêm?